biểu diển

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày, thể hiện một tác phẩm nghệ thuật (như múa, hát, kịch, nhạc...) trước công chúng: Hành động thực hiện một tiết mục, một vở diễn để người khác xem, thưởng thức.
    • Trình diễn, thao diễn một kỹ năng, động tác: Hành động thực hiện một loạt động tác, bài quyền, kỹ thuật để trình bày hoặc thi đấu.
    • (Toán học, Vật ) Biểu diễn: Dùng một phương pháp, ký hiệu hoặc hình ảnh cụ thể để thể hiện một đối tượng, khái niệm trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đoàn nghệ thuật sẽ biểu diễn tại nhà hát lớn vào tối nay. (Đoàn nghệ thuật sẽ trình diễn tại nhà hát lớn vào tối nay.)
    • Vận động viên biểu diễn những động tác thể dục dụng cụ rất điêu luyện. (Vận động viên trình diễn những động tác thể dục dụng cụ rất điêu luyện.)
    • Chúng ta có thể biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ hình tròn. (Chúng ta có thể thể hiện dữ liệu bằng biểu đồ hình tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biểu diễn thời trang": trình diễn các bộ sưu tập quần áo, phụ kiện trên sàn catwalk.

    • Buổi biểu diễn thời trang thu hút rất đông khán giả. (Buổi trình diễn thời trang thu hút rất đông khán giả.)
  • "biểu diễn ảo thuật": thực hiện các tiết mục sử dụng kỹ thuật, đạo cụ để tạo ra những hiệu ứng kỳ lạ, khó hiểu.

    • Ảo thuật gia biểu diễn những màn ảo thuật khiến mọi người kinh ngạc. (Ảo thuật gia trình diễn những màn ảo thuật khiến mọi người kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Biểu diễn viên (danh từ): người chuyên trình diễn nghệ thuật (như ca , công, diễn viên xiếc...).

    • ấy một biểu diễn viên múa ballet tài năng. ( ấy một nghệ sĩ múa ballet tài năng.)
  • Trình diễn (động từ): có nghĩa tương tự "biểu diễn", thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.

    • Phần mềm này dùng để trình diễn các slide. (Phần mềm này dùng để trình chiếu các slide.)
Từ đồng nghĩa
  • Trình bày: cho thấy, giới thiệu một cách hệ thống.
  • Thể hiện: làm cho thấy ra, bộc lộ ra.
  • Diễn xuất: đóng vai, thể hiện nhân vật trong kịch, phim.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "biểu diễn" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "biểu diễn" làm thành phần chính)

Từ chứa "biểu diển"